LỊCH TIẾT KHÍ

Các bài viết học thuật về tử vi
Hình đại diện của thành viên
linhanh1986
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1928
Tham gia: 19:42, 19/12/11
Đến từ: Việt nam
Liên hệ:

LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi linhanh1986 » 19:05, 25/07/12

DÙNG CHO CÁC THẦY XEM TỨ TRỤ VÀ BỐC DỊCH ĐỂ XÁC ĐỊNH NGÀY GIỜ CHO CHÍNH XÁC
http://www.informatik.uni-leipzig.de/~d ... index.html
Sửa lần cuối bởi linhanh1986 vào lúc 19:28, 25/07/12 với 1 lần sửa.

Hình đại diện của thành viên
linhanh1986
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1928
Tham gia: 19:42, 19/12/11
Đến từ: Việt nam
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi linhanh1986 » 19:20, 25/07/12

TIẾT KHÍ NĂM 2012

Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 05:44 - Tiểu hàn
20/01 23:10 - Đại hàn
23/01 14:39 04/02 17:22 - Lập xuân
19/02 13:18 - Vũ Thủy
22/02 05:35 05/03 11:21 - Kinh trập
20/03 12:14 - Xuân phân
22/03 21:37 04/04 16:06 - Thanh minh
19/04 23:12 - Cốc vũ
21/04 14:18 05/05 09:20 - Lập hạ
20/05 22:16 - Tiểu mãn
21/05 06:47 05/06 13:26 - Mang chủng
19/06 22:02 21/06 06:09 - Hạ chí
06/07 23:41 - Tiểu thử
19/07 11:24 22/07 17:01 - Đại thử
07/08 09:31 - Lập thu
17/08 22:54 23/08 00:07 - Xử thử
07/09 12:29 - Bạch lộ
16/09 09:11 22/09 21:49 - Thu phân
08/10 04:12 - Hàn lộ
15/10 19:03 23/10 07:14 - Sương giáng
07/11 07:26 - Lập đông
14/11 05:08 22/11 04:50 - Tiểu tuyết
07/12 00:19 - Đại tuyết
13/12 15:42 21/12 18:12 - Đông chí

Hình đại diện của thành viên
linhanh1986
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1928
Tham gia: 19:42, 19/12/11
Đến từ: Việt nam
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi linhanh1986 » 19:39, 25/07/12

Cần chú ý khi định giờ
Chắc các bạn thường nghe người ta nói giờ Tý, giờ Sửu, giờ Dần...Các Thầy hay căn cứ vào múi giờ để định. Khongtu cũng nhiều lần nghe và thấy như thế. Các bạn hết sức cẩn thận trong các công cụ tra giờ trên Internet hiện nay cũng thế đa số căn cứ vào múi giờ như tuviblobal: Giờ Tý: 23 h -1h; Giờ Sửu: 1-3h; Giờ Dần 3-5H...Vậy là tháng nào cũng như tháng đó. Điều đó có đúng chính xác không?
Ngày xưa người ta căn cứ giờ dựa vào bóng người khi mặt trời chiếu ngắn hay dài, đứng bóng hay bóng ngã.
Các tháng 1,3,7,9 múi giờ giống nhau:
Tý: từ 0-2 h
Sửu : 2-4 h
Dần: 4-6h
Mão : 6-8h
....
Các tháng 2,8 giờ giống nhau
Tý: từ 0h10-2h10
Sửu : 2h10-4h10
Dần: 4h10-6h10
Mão : 6h10-8h10
....

Các tháng 4,6,10,12 giờ giống nhau
Tý: từ 23h50-1h50
Sửu : 1h50-3h50
Dần: 3h50-5h50
Mão : 5h50-7h50
....

Các tháng 5,11 giờ giống nhau
Tý: từ 23h40-1h40
Sửu : 1h40-3h40
Dần: 3h40-5h40
Mão : 5h40-7h40
....

Rõ ràng có sự khác nhau của múi giờ giữa các tháng với nhau. mấy người xem bói hay các Thầy định giờ rất nhiều người phạm sai lầm ở chỗ này huống gì các bạn xem giờ hay tìm lá số trên mạng Internet. Khongtu có đôi lời chia sẻ giữa đêm khuya cùng các bạn, chúc các bạn thành công và tìm lá số tử vi chính xác hơn.


© http://www.khongtu.com" target="_blank" target="_blank"

Hình đại diện của thành viên
linhanh1986
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1928
Tham gia: 19:42, 19/12/11
Đến từ: Việt nam
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi linhanh1986 » 19:44, 25/07/12

CÁCH XÁC ĐỊNH GIỜ TÝ LƯỢM NHẶT TRÊN MẠNG .





Là người làm dự đoán, học theo sách nào, Thầy nào thì trung thành với Sách-Thầy đó, không phải cứ “đứng núi này trông núi nọ“, rốt cuộc không rút ra được kinh nghiệm trong dự đoán.

Trong sách ”DỰ ĐOÁN THEO TỨ TRỤ” và “DỰ ĐOÁN THEO CHU DỊCH” của Thiệu Vĩ Hoa, người đang rất nổi tiếng của Trung Tâm Tham Dự Học Trung Quốc, đã khảo nghiệm qua hàng ngàn trường hợp, thì cho biết rằng cho dù sinh tại bất cứ Quốc Gia nào, đều phải chuyển đổi thành Giờ Bắc Kinh để lấy lá số, hoặc là lấy Tứ trụ thì dự đoán mới chính xác.

Chúng tôi trong dự đoán thường kết hợp nhiều phương pháp để bổ sung cho nhau: TỬ BÌNH-TỬ VI-CHU DỊCH-HÀ LẠC…mỗi phương pháp đều có những ưu điểm cũng như sự hạn chế của nó…Nếu chỉ dùng một phương pháp dự đoán thì không khai thác được hết những dữ kiện của cả một đời người.

Chúng tôi cũng đã kiểm nghiệm rất nhiều trường hợp người sinh ở nước ngoài, chuyển đổi thành Giờ Bắc Kinh để lấy Tứ trụ và lá số, dự đoán độ chính xác cao (chủ yếu là theo thông tin phản hồi của khách hàng).

Bàn về 12 giờ âm lịch
Có rất nhiều khách hàng gởi thông tin hỏi chúng tôi về việc lấy giờ sinh như thế nào để xem lá số TỬ VI chính xác.

Để đáp ứng nhu cầu của nhiều người muốn tự mình lấy lá số trên mạng được chính xác, cũng như khi khách hàng đóng phí và gửi thông tin giờ sinh cho TuviGLOBAL để xem tử vi XXX , thì chúng tôi phải xử lý như thế nào trước khi an sao luận đoán.

Sau đây chúng tôi xin giải đáp một số vướng mắc xung quanh việc lấy giờ theo ngày tháng âm lịch như sau:

- Tất cả các lập trình lấy lá số trên mạng thường lấy giờ TÝ từ 23h00 đêm ngày hôm trước đến 01h00 giờ sáng ngày hôm sau, (các giờ khác cứ tuần tự nối tiếp 2 giờ đồng hồ/1 giờ âm lịch). Như vậy nên đa phần đều sai, dẫn đến bình giải sai theo.

- Vì trái đất tự quay xung quanh nó theo một trục nghiêng nên sự chuyển giờ của 12 tháng không thể " đồng loạt" giống nhau được.

- Phải xác định giờ sinh theo tháng âm lịch, có nghĩa là theo sự chuyển tiết khí.

Ví dụ: Năm 2006 LẬP XUÂN lúc 13h14' ngày 17 tháng 12 âm lịch. Như vậy, tuy còn là năm BÍNH TUẤT nhưng nếu ai sinh từ giờ phút ngày tháng trên thì đã tính là sinh tháng giêng năm ĐINH HỢI. Cho đến 07h24’ ngày 17 tháng 1 âm lịch năm 2007 chuyển tiết khí KINH TRẬP thì tính là tháng 2 âm lịch. Cứ tương tự như vậy mà tính các tháng tiếp theo.

Căn cứ theo cách tính trên để áp dụng tính giờ trong rất nhiều lĩnh vực như an số Tử Vi, Bói Dịch, cất nhà, khai trương v.v…

- Cụ thể sự chuyển giờ của các tháng (lấy giờ TÝ làm mốc), các giờ kế tiếp thì cứ cộng thêm 2 giờ đồng hồ là được:

+ Tháng 1 âm lịch giờ TÝ từ 23h30 (hôm trước) đến 1h30

-------- 2 ------------------------ 23h40 ----------------- 1h40

-------- 3 ------------------------ 23h50 ----------------- 1h50

-------- 4 ------------------------ 00:00 (ngày đó) đến 02h00

-------- 5 ------------------------ 00:10 ----------------- 02h10

-------- 6 ------------------------ 00:00 ----------------- 02h00

-------- 7 ------------------------ 23h50 (hôm trước) -- 1h50

-------- 8 ------------------------ 23h40 ----------------- 1h40

-------- 9 ------------------------ 23h30 ----------------- 1h30

-------- 10 ---------------------- 23h20 ----------------- 1h20

-------- 11 ---------------------- 23h10 ----------------- 1h10

-------- 12 ---------------------- 23h20 ----------------- 1h20

(Cách tính giờ như trên theo môn phái “Bốc Phệ" mà chúng tôi nghiên cứu, đã lưu truyền nhiều đời, thấy ứng nghiệm đúng.
Ví dụ: khi còn trong giờ ”không vong*” thì không thể gieo quẻ được).

- Chúng tôi trong quá trình dự đoán chủ yếu ứng dụng Tử Bình (dự đoán theo Tứ trụ), và Bát Quái (dự đoán theo Chu Dịch), là chính. Chúng tôi chỉ ứng dụng những tổ hợp SAO đặc biệt (những sao an theo ngày-tháng-năm) trong Tử Vi, vì lý do sau:

- Nhiều lá số giờ sinh không rõ ràng nên khi an các cung trên lá số có thể bị sai địa chỉ. Các SAO ở các cung quan trọng như PHÚC-MỆNH-THÂN đã bị di chuyển sai chỗ thì toàn bộ lá số đã đều là “của ai đó”. Các tiêu chí thông tin không đúng với mình, không dùng được. Nếu gặp trường hợp giờ sinh không rõ ràng thì chúng tôi chỉ xem việc an sao Tử Vi như một tài liệu để tham khảo.

- Gặp tháng nhuần, thì cứ sau ngày 15 âm lịch của tháng nhuần sau được tính là tháng kế tiếp. Chúng tôi thấy rất phiến diện, vô căn cứ, không có cơ sở khoa học. Các nhà nghiên cứu Tử Vi cũng khẳng định đây là một sự hạn chế của khoa Tử Vi.

- Những ai sinh ở Miền Nam trước giải phóng 30/4/1975 hoặc ở bất cứ nước nào, khi muốn xem Tử Vi cần nói rõ nơi sinh để chuyển đổi thành giờ Bắc Kinh** hoặc giờ Hà Nội mới xem được chính xác.

Có những khách hàng cung cấp cho chúng tôi thông tin giờ sinh đúng vào giao điểm chuyển giờ. Gặp trường hợp này rất khó khẳng định giờ sinh. Vì vậy khi dự đoán có phần hơi “chung chung", bởi vì muốn định được giờ sinh chính xác thì phải căn cứ vào hàng loạt sự kiện chính mà đương số đã trải qua, (mà chúng tôi lại không biết), ví dụ: đau bệnh nặng, tai nạn, cưới vợ hoặc chồng, sinh con, xuất ngoại v.v…Vì vậy người nào muốn xem Tử Vi mà lại không nhớ chính xác giờ sinh (trúng vào giờ giao điểm chuyển giờ), thì nên cung cấp những thông tin chính của cuộc đời mà mình đã trải qua để chúng tôi cân nhắc nghiên cứu trong dự đoán, tìm xác suất cao nhất.

xxx

Chú thích:
* Giải nghĩa giờ "không vong": giờ không vong tính theo Can Ngày. Ví dụ hôm nay ngày GIÁP DẦN, can GIÁP VÀ KỶ bị TRIỆT tại THÂN-DẬU. Vì vậy, 2 GIỜ Thân-Dậu gọi là giờ 'không vong'.

**Giờ Bắc Kinh: Theo kinh nghiệm của những nhà nghiên cứu Mệnh lý Trung Quốc, nhất là theo Thiệu Vĩ Hoa, người đang nổi tiếng không những ở Trung Quốc mà còn có uy tín trên lĩnh vực dự đoán Mệnh số của nhiều Quốc gia. Theo kinh nghiệm của ông Hoa thì đều phải chuyển đổi thành ra giờ Bắc Kinh, mới dự đoán chính xác. Ông Hoa đã thử nghiệm rất nhiều trường hợp, và nghiệm thấy đúng.

Hình đại diện của thành viên
linhanh1986
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1928
Tham gia: 19:42, 19/12/11
Đến từ: Việt nam
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi linhanh1986 » 19:46, 25/07/12

BÀN VỀ 12 GIỜ ÂM LỊCH
Có rất nhiều khách hàng gởi thông tin hỏi chúng tôi về việc lấy giờ sinh như thế nào để xem lá số TỬ VI chính xác.

Để đáp ứng nhu cầu của nhiều người muốn tự mình lấy lá số trên mạng được chính xác, cũng như khi khách hàng đóng phí và gửi thông tin giờ sinh cho TuviGLOBAL để xem tử vi trọn đời và trọn năm (xem Hạn), thì chúng tôi phải xử lý như thế nào trước khi an sao luận đoán.

Sau đây chúng tôi xin giải đáp một số vướng mắc xung quanh việc lấy giờ theo ngày tháng âm lịch như sau:

- Tất cả các lập trình lấy lá số trên mạng thường lấy giờ TÝ từ 23h00 giờ đêm ngày hôm trước đến 01h00 giờ sáng ngày hôm sau, (các giờ khác cứ tuần tự nối tiếp 2 giờ đồng hồ/1 giờ âm lịch). Như vậy nên đa phần đều sai, dẫn đến bình giải sai theo. (Quý khách hàng có thể tham khảo thêm Cách Xác Định giờ Chính Ngọ của Hồ Ngọc Đức để biết thêm chi tiết).

- Vì trái đất tự quay xung quanh nó theo một trục nghiêng nên sự chuyển giờ của 12 tháng không thể " đồng loạt" giống nhau được.

- Phải xác định giờ sinh theo tháng âm lịch, có nghĩa là theo sự chuyển tiết khí.

Ví dụ: Năm 2006 LẬP XUÂN lúc 13h14' ngày 17 tháng 12 âm lịch. Như vậy, tuy còn là năm BÍNH TUẤT nhưng nếu ai sinh từ giờ phút ngày tháng trên thì đã tính là sinh tháng giêng năm ĐINH HỢI. Cho đến 07h24’ ngày 17 tháng 1 âm lịch năm 2007 chuyển tiết khí KINH TRẬP thì tính là tháng 2 âm lịch. Cứ tương tự như vậy mà tính các tháng tiếp theo.

Căn cứ theo cách tính trên để áp dụng tính giờ trong rất nhiều lĩnh vực như an số Tử Vi, Bói Dịch, cất nhà, khai trương v.v…

- Cụ thể sự chuyển giờ của các tháng (lấy giờ TÝ làm mốc), các giờ kế tiếp thì cứ cộng thêm 2 giờ đồng hồ là được:




(Cách tính giờ như trên theo môn phái “Bốc Phệ" mà chúng tôi nghiên cứu, đã lưu truyền nhiều đời, thấy ứng nghiệm đúng.
Ví dụ: khi còn trong giờ ”không vong*” thì không thể gieo quẻ được).

- Chúng tôi trong quá trình dự đoán chủ yếu ứng dụng Tử Bình (dự đoán theo Tứ trụ), và Bát Quái (dự đoán theo Chu Dịch), là chính. Chúng tôi chỉ ứng dụng những tổ hợp SAO đặc biệt (những sao an theo ngày-tháng-năm) trong Tử Vi, vì lý do sau:

- Nhiều lá số giờ sinh không rõ ràng nên khi an các cung trên lá số có thể bị sai địa chỉ. Các SAO ở các cung quan trọng như PHÚC-MỆNH-THÂN đã bị di chuyển sai chỗ thì toàn bộ lá số đã đều là “của ai đó”. Các tiêu chí thông tin không đúng với mình, không dùng được. Nếu gặp trường hợp giờ sinh không rõ ràng thì chúng tôi chỉ xem việc an sao Tử Vi như một tài liệu để tham khảo.

- Gặp tháng nhuần, thì cứ sau ngày 15 âm lịch của tháng nhuần sau được tính là tháng kế tiếp. Chúng tôi thấy rất phiến diện, vô căn cứ, không có cơ sở khoa học. Các nhà nghiên cứu Tử Vi cũng khẳng định đây là một sự hạn chế của khoa Tử Vi.

- Những ai sinh ở Miền Nam trước giải phóng 30/4/1975 hoặc ở bất cứ nước nào, khi muốn xem Tử Vi cần nói rõ nơi sinh để chuyển đổi thành giờ Bắc Kinh** hoặc giờ Hà Nội mới xem được chính xác.

Có những khách hàng cung cấp cho chúng tôi thông tin giờ sinh đúng vào giao điểm chuyển giờ (ví dụ: 6h00 sáng, 15h00 chiều,…) gặp trường hợp này rất khó khẳng định giờ sinh âm lịch. Và đa phần khách hàng phải đóng thêm phí Xác định giờ sinh để chuyên gia tìm giờ sinh trước khi chấm tử vi.

Hoặc là có khách hàng chỉ nghe cha mẹ nhớ lại mang máng là sinh khoảng mấy giờ gì đó, tức là giờ sinh không rõ ràng nên khi lập lá số là sẽ không dám chắc chắn rằng đó có phải là lá số của mình (khách hàng) hay không, nếu lập sai giờ sinh thì toàn bộ các tiêu chí thông tin trên lá số là của ai đó không đúng với các tiêu chí thông tin về vận số của người cần xem, không dùng được.

Nếu gặp trường hợp giờ sinh không rõ ràng thì nên cung cấp cho chúng tôi biết rõ (càng cụ thể càng tốt), những sự kiện chính đã xảy ra với mình như những may mắn hay rủi ro đã xảy ra năm nào, được khen thưởng, bị kỷ luật…kết hôn, ly hôn (nếu có) vào năm nào. Tuổi của người phối hôn, tuổi của hào con út (tính đến thời điểm hiện tại), hoàn cảnh kinh tế, công việc làm ăn của đương số trong những năm gần đây xem năm nào có sự kiện may mắn hay thuận lợi hay trở ngại gì để chúng tôi so sánh với giờ Sinh trước, hoặc sau đó xem lá số nào có nhiều điểm phù hợp với các thông tin cá nhân của đương số cung cấp thì làm dự đoán theo giờ sinh đó.

Nói chung khi đã tốn tiền để làm lá số tử vi thì ai cũng muốn nắm rõ được vận số của mình sẽ như thế nào qua các vận tốt-xấu mà có định hướng ứng phó cho phù hợp.

Chẳng hạn như với người Tiểu thương gặp vận tốt thì cố gắng đầu tư phát triển làm ăn để thu lợi, rơi vào bại vận thì thủ thường để tránh thất bại. Nhưng nếu sai giờ sinh thì có thể nhầm tưởng vận xấu thành tốt, và tốt thành xấu (do sai giờ sinh). Lỡ gặp vận xấu mà bỏ số lớn tiền bạc ra đầu tư kinh doanh để chuốc lấy thất bại thua lỗ nặng thì thật vô lý.

Trách nhiệm về hậu quả đầu tư sai lầm này không thuộc về dự đoán, nhưng người làm dự đoán có lương tâm không muốn có sự nhầm lẫn trong giờ sinh để khách hàng bị “tiền mất tật mang” như vậy.

Chúng tôi không có điều kiện làm dự đoán từ thiện (miễn phí), nhưng không phải cứ thấy khách hàng đã đóng phí là phải chấm tử vi, đúng hay sai giờ sinh mặc kệ được.

Khách hàng cũng Không nên tự khẳng định là sinh giờ X hay Y gì đó, vì các Tháng chuyển giờ âm lịch có khác nhau nên rất dễ nhầm lẫn giờ sinh.

Những ai sinh ở Miền Nam trước giải phóng ngày 30/4/1975 hoặc ở bất cứ nước nào, khi muốn chấm Tử Vi cần nói rõ nơi sinh để chuyển đổi thành giờ Bắc Kinh (hoặc giờ Hà Nội-giờ Hà Nội chênh với giờ Bắc Kinh 01 tiếng) ) để lấy lá số, hoặc là lấy Tứ trụ thì dự đoán mới chính xác.

Nếu sinh ở nước ngoài thì cần cho biết múi giờ GMT của nước đó, đặc biệt đối với nước MỸ thì có những Tiểu bang lại dùng múi giờ khác nhau và còn theo Mùa nữa, vậy nên cung cấp rõ cho chúng tôi biết để chuyển đổi thành giờ Hà Nội mới lấy lá số đúng được.


GIỜ KHẮC VIỆT NAM QUA NHIỀU BIẾN ĐỔI

Chúng ta biết từ lâu, giờ được quốc tế thừa nhận dựa theo kinh tuyến 0 là múi giờ (thời đại) khởi điểm GMT (Greenwich mean time = giờ quốc tế = giờ lấy kinh tuyến chạy ngang qua thành phố Greenwich nước Anh làm gốc). Quả đất dựa theo kinh tuyến, được chia làm 24 múi giờ.

Ở Việt Nam múi giờ quốc tế GMT+7. Với những chiếc đồng hồ do người phương Tây du nhập vào Việt Nam thế kỷ trước, đều theo cách tính ấy. Khi đồng hồ chỉ 7h00 là ở Việt Nam mặt trời đã mọc lên 1 sào (theo cách nói của người xưa).

Thời thuộc Pháp, Việt Nam vẫn giữ giờ quốc tế ấy (GMT+7). Bây giờ mặt trời vừa mọc tại Việt Nam, khoảng 6h00 giờ sáng. Khi Nhật xâm lược Đông Dương, bắt đầu có sự thay đổi 1 rồi 2 giờ trong ngày:

1. Kể từ khuya ngày 31 tháng 12 năm 1942 rạng ngày 1 tháng 1 năm 1943, giờ Việt Nam (đã dùng từ thời thuộc Pháp = GMT+7) phải kéo đồng hồ lên thêm 1 giờ. Vậy là GMT+8. Mặt trời vừa mọc là đã 7h00 giờ sáng. Giờ NGỌ (đứng bóng) không còn là 11h00 đến 13h00 giờ nữa, mà là từ 12h00 đến 14h00.

2. Kể từ khuya ngày 31 tháng 3 năm 1945 rạng ngày 1 tháng 4 năm 1945 lại tăng thêm 1 giờ nữa. Tức GMT+9. Mặt trời vừa mọc là đã 8 giờ, giờ NGỌ từ 13h00 đến 15h00.

Người ta biết Nhật cưỡng ép tăng 2 lần 2 giờ là để phù hợp với múi giờ của nước Nhật (GMT+9), quân lính Nhật sang Đông Dương khỏi phải điều chỉnh đồng hồ đang dùng.

3. Kể từ ngày 19 tháng 8 năm 1945, giờ Việt Nam trở lại như cũ (GMT+7).

4. Trước năm 1975, khi quân đội của Mỹ đổ bộ sang miền Nam Việt Nam, kể từ khuya ngày 31 tháng 12 năm 1959 rạng ngày 1 tháng 1 năm 1960, giờ của miền Nam Việt Nam bị kéo lên thêm 1 giờ. Tức GMT+8.

Mặt trời vừa lên đã là 7h00 giờ sáng. Giờ NGỌ là 12h00 đến 14h00. Mỹ làm thế là để phù hợp với đồng hồ chỉ giờ (gồm 12 số) tại nước Mỹ, cách Việt Nam 11 múi giờ. Khi được kéo lên thêm 1 giờ thì đồng hồ Việt Nam chỉ 8h00 thì khi đó ở Mỹ là 20h00, kim trên mặt đồng hồ ở Washington chỉ số 8. Tức ở miền Nam Việt Nam 8h00 giờ sáng (đã kéo thêm 1 giờ), là 8h00 giờ tối ở thủ đô Mỹ.

Vậy là ai sinh ở miền Nam Việt Nam kể từ sau 00h00 ngày 1/1/1960 thì phải lấy múi giờ GMT +8, tức là sớm hơn hiện nay 01 tiếng.

Vì vậy khi lấy lá số theo trình lập thì phải lùi lại 01 tiếng và phải tùy theo tháng âm lịch để lấy giờ sinh âm lịch cho chính xác, có nghĩa là khoa Tử Vi dùng ngày sinh của tháng âm lịch bình thường (không tính theo tiết khí như khoa Tử Bình lập Tứ trụ), để lập cục an Sao trên lá số. Còn khi lập Tứ trụ thì phải căn cứ xem ngày sinh đó đang ở trong Tiết khí nào. Hai phương pháp xem độc lập nhưng có thể bổ sung các tiêu chí thông tin về vận số cho nhau. Nếu chỉ ứng dụng một phương pháp để xem thì không khai thác hết các tiêu chí thông tin tàng chứa trong Tứ trụ hoặc lá số.

5. Sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng, từ ngày 1 tháng 5 năm 1975, giờ Việt Nam (Đông Dương) trở lại đúng GMT+7. (Ngày 13 tháng 6 năm 1975 có thông báo của chính phủ Việt Nam thống nhất cả nước dùng giờ Đông Dương theo múi giờ GMT+7; nhưng đã thay đổi giờ ngay sau ngày giải phóng).

Chú thích:
* Giải nghĩa giờ "không vong": giờ không vong tính theo Can Ngày. Ví dụ hôm nay ngày GIÁP DẦN, can GIÁP VÀ KỶ bị TRIỆT tại THÂN-DẬU. Vì vậy, 2 GIỜ Thân-Dậu gọi là giờ 'không vong'.

**Giờ Bắc Kinh: Theo kinh nghiệm của những nhà nghiên cứu Mệnh lý Trung Quốc, nhất là theo Thiệu Vĩ Hoa, người đang nổi tiếng không những ở Trung Quốc mà còn có uy tín trên lĩnh vực dự đoán Mệnh số của nhiều Quốc gia. Theo kinh nghiệm của ông Hoa thì đều phải chuyển đổi thành ra giờ Bắc Kinh, mới dự đoán chính xác. Ông Hoa đã thử nghiệm rất nhiều trường hợp, và nghiệm thấy đúng.

Hình đại diện của thành viên
anhlinhmotminh
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1198
Tham gia: 15:43, 09/09/12
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi anhlinhmotminh » 10:56, 21/12/12

Bảng ngày giờ các Sóc (New Moons)
và Tiết khí (Solar Terms) 1960 - 1979

Ngày giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7:00)

1960
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 14:43 - Tiểu hàn
21/01 08:10 - Đại hàn
28/01 13:15 05/02 02:23 - Lập xuân
19/02 22:26 - Vũ Thủy
27/02 01:23 05/03 20:36 - Kinh trập
20/03 21:43 - Xuân phân
27/03 14:37 05/04 01:44 - Thanh minh
20/04 09:06 - Cốc vũ
26/04 04:44 05/05 19:23 - Lập hạ
21/05 08:34 - Tiểu mãn
25/05 19:26 05/06 23:49 - Mang chủng
21/06 16:42 - Hạ chí
24/06 10:27 07/07 10:13 - Tiểu thử
23/07 03:37 - Đại thử
24/07 01:31 07/08 20:00 - Lập thu
22/08 16:15 23/08 10:34 - Xử thử
07/09 22:45 - Bạch lộ
21/09 06:12 23/09 07:59 - Thu phân
08/10 14:09 - Hàn lộ
20/10 19:02 23/10 17:02 - Sương giáng
07/11 17:02 - Lập đông
19/11 06:46 22/11 14:18 - Tiểu tuyết
07/12 09:38 - Đại tuyết
18/12 17:47 22/12 03:26 - Đông chí
1961
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 20:43 - Tiểu hàn
17/01 04:30 20/01 14:01 - Đại hàn
04/02 08:22 - Lập xuân
15/02 15:10 19/02 04:16 - Vũ Thủy
06/03 02:35 - Kinh trập
17/03 01:51 21/03 03:32 - Xuân phân
05/04 07:42 - Thanh minh
15/04 12:37 20/04 14:55 - Cốc vũ
06/05 01:21 - Lập hạ
14/05 23:54 21/05 14:22 - Tiểu mãn
06/06 05:46 - Mang chủng
13/06 12:16 21/06 22:30 - Hạ chí
07/07 16:07 - Tiểu thử
13/07 02:11 23/07 09:24 - Đại thử
08/08 01:48 - Lập thu
11/08 17:36 23/08 16:19 - Xử thử
08/09 04:29 - Bạch lộ
10/09 09:49 23/09 13:42 - Thu phân
08/10 19:51 - Hàn lộ
10/10 01:52 23/10 22:47 - Sương giáng
07/11 22:46 - Lập đông
08/11 16:58 22/11 20:08 - Tiểu tuyết
07/12 15:26 - Đại tuyết
08/12 06:52 22/12 09:19 - Đông chí
1962
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 02:35 - Tiểu hàn
06/01 19:35 20/01 19:58 - Đại hàn
04/02 14:17 - Lập xuân
05/02 07:10 19/02 10:15 - Vũ Thủy
06/03 08:30 - Kinh trập
06/03 17:31 21/03 09:30 - Xuân phân
05/04 13:34 - Thanh minh
05/04 02:45 20/04 20:51 - Cốc vũ
04/05 11:25 06/05 07:10 - Lập hạ
21/05 20:17 - Tiểu mãn
02/06 20:27 06/06 11:31 - Mang chủng
22/06 04:24 - Hạ chí
02/07 06:52 07/07 21:51 - Tiểu thử
23/07 15:18 - Đại thử
31/07 19:24 08/08 07:34 - Lập thu
23/08 22:12 - Xử thử
30/08 10:09 08/09 10:15 - Bạch lộ
23/09 19:35 - Thu phân
29/09 02:39 09/10 01:38 - Hàn lộ
24/10 04:40 - Sương giáng
28/10 20:05 08/11 04:35 - Lập đông
23/11 02:02 - Tiểu tuyết
27/11 13:29 07/12 21:17 - Đại tuyết
22/12 15:15 - Đông chí
27/12 05:59
1963
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 08:26 - Tiểu hàn
21/01 01:54 - Đại hàn
25/01 20:42 04/02 20:08 - Lập xuân
19/02 16:09 - Vũ Thủy
24/02 09:06 06/03 14:17 - Kinh trập
21/03 15:20 - Xuân phân
25/03 19:10 05/04 19:19 - Thanh minh
21/04 02:36 - Cốc vũ
24/04 03:29 06/05 12:52 - Lập hạ
22/05 01:58 - Tiểu mãn
23/05 11:00 06/06 17:14 - Mang chủng
21/06 18:46 22/06 10:04 - Hạ chí
08/07 03:38 - Tiểu thử
21/07 03:43 23/07 20:59 - Đại thử
08/08 13:25 - Lập thu
19/08 14:35 24/08 03:58 - Xử thử
08/09 16:12 - Bạch lộ
18/09 03:51 24/09 01:24 - Thu phân
09/10 07:36 - Hàn lộ
17/10 19:43 24/10 10:29 - Sương giáng
08/11 10:32 - Lập đông
16/11 13:50 23/11 07:49 - Tiểu tuyết
08/12 03:13 - Đại tuyết
16/12 09:06 22/12 21:02 - Đông chí
1964
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 14:22 - Tiểu hàn
15/01 03:43 21/01 07:41 - Đại hàn
05/02 02:05 - Lập xuân
13/02 20:01 19/02 21:57 - Vũ Thủy
05/03 20:16 - Kinh trập
14/03 09:14 20/03 21:10 - Xuân phân
05/04 01:18 - Thanh minh
12/04 19:37 20/04 08:27 - Cốc vũ
05/05 18:51 - Lập hạ
12/05 04:02 21/05 07:50 - Tiểu mãn
05/06 23:12 - Mang chủng
10/06 11:22 21/06 15:57 - Hạ chí
07/07 09:32 - Tiểu thử
09/07 18:31 23/07 02:53 - Đại thử
07/08 19:16 - Lập thu
08/08 02:17 23/08 09:51 - Xử thử
06/09 11:34 07/09 21:59 - Bạch lộ
23/09 07:17 - Thu phân
05/10 23:20 08/10 13:22 - Hàn lộ
23/10 16:21 - Sương giáng
04/11 14:16 07/11 16:15 - Lập đông
22/11 13:39 - Tiểu tuyết
04/12 08:18 07/12 08:53 - Đại tuyết
22/12 02:50 - Đông chí
1965
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
03/01 04:07 05/01 20:02 - Tiểu hàn
20/01 13:29 - Đại hàn
01/02 23:36 04/02 07:46 - Lập xuân
19/02 03:48 - Vũ Thủy
03/03 16:56 06/03 02:01 - Kinh trập
21/03 03:05 - Xuân phân
02/04 07:21 05/04 07:07 - Thanh minh
20/04 14:26 - Cốc vũ
01/05 18:56 06/05 00:42 - Lập hạ
21/05 13:50 - Tiểu mãn
31/05 04:13 06/06 05:02 - Mang chủng
21/06 21:56 - Hạ chí
29/06 11:52 07/07 15:21 - Tiểu thử
23/07 08:48 - Đại thử
28/07 18:45 08/08 01:05 - Lập thu
23/08 15:43 - Xử thử
27/08 01:50 08/09 03:48 - Bạch lộ
23/09 13:06 - Thu phân
25/09 10:18 08/10 19:11 - Hàn lộ
23/10 22:10 - Sương giáng
24/10 21:11 07/11 22:07 - Lập đông
22/11 19:29 - Tiểu tuyết
23/11 11:10 07/12 14:46 - Đại tuyết
22/12 08:40 - Đông chí
23/12 04:03
1966
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 01:54 - Tiểu hàn
20/01 19:20 - Đại hàn
21/01 22:46 04/02 13:38 - Lập xuân
19/02 09:38 - Vũ Thủy
20/02 17:49 06/03 07:51 - Kinh trập
21/03 08:53 - Xuân phân
22/03 11:46 05/04 12:57 - Thanh minh
20/04 20:12 - Cốc vũ
21/04 03:35 06/05 06:30 - Lập hạ
20/05 16:42 21/05 19:32 - Tiểu mãn
06/06 10:50 - Mang chủng
19/06 03:09 22/06 03:33 - Hạ chí
07/07 21:07 - Tiểu thử
18/07 11:30 23/07 14:23 - Đại thử
08/08 06:49 - Lập thu
16/08 18:48 23/08 21:18 - Xử thử
08/09 09:32 - Bạch lộ
15/09 02:13 23/09 18:43 - Thu phân
09/10 00:57 - Hàn lộ
14/10 10:52 24/10 03:51 - Sương giáng
08/11 03:55 - Lập đông
12/11 21:26 23/11 01:14 - Tiểu tuyết
07/12 20:38 - Đại tuyết
12/12 10:13 22/12 14:28 - Đông chí
1967
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 07:48 - Tiểu hàn
11/01 01:06 21/01 01:08 - Đại hàn
04/02 19:31 - Lập xuân
09/02 17:44 19/02 15:24 - Vũ Thủy
06/03 13:42 - Kinh trập
11/03 11:30 21/03 14:37 - Xuân phân
05/04 18:45 - Thanh minh
10/04 05:20 21/04 01:55 - Cốc vũ
06/05 12:17 - Lập hạ
09/05 21:55 22/05 01:18 - Tiểu mãn
06/06 16:36 - Mang chủng
08/06 12:13 22/06 09:23 - Hạ chí
08/07 02:53 - Tiểu thử
08/07 00:00 23/07 20:16 - Đại thử
06/08 09:48 08/08 12:35 - Lập thu
24/08 03:12 - Xử thử
04/09 18:37 08/09 15:18 - Bạch lộ
24/09 00:38 - Thu phân
04/10 03:24 09/10 06:41 - Hàn lộ
24/10 09:44 - Sương giáng
02/11 12:48 08/11 09:37 - Lập đông
23/11 07:04 - Tiểu tuyết
01/12 23:10 08/12 02:18 - Đại tuyết
22/12 20:16 - Đông chí
31/12 10:38
1968
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 13:26 - Tiểu hàn
21/01 06:54 - Đại hàn
29/01 23:29 05/02 01:07 - Lập xuân
19/02 21:09 - Vũ Thủy
28/02 13:55 05/03 19:18 - Kinh trập
20/03 20:22 - Xuân phân
29/03 05:48 05/04 00:21 - Thanh minh
20/04 07:41 - Cốc vũ
27/04 22:21 05/05 17:56 - Lập hạ
21/05 07:06 - Tiểu mãn
27/05 14:30 05/06 22:19 - Mang chủng
21/06 15:13 - Hạ chí
26/06 05:24 07/07 08:42 - Tiểu thử
23/07 02:07 - Đại thử
25/07 18:49 07/08 18:27 - Lập thu
23/08 09:03 - Xử thử
24/08 06:57 07/09 21:11 - Bạch lộ
22/09 18:08 23/09 06:26 - Thu phân
08/10 12:34 - Hàn lộ
22/10 04:44 23/10 15:30 - Sương giáng
07/11 15:29 - Lập đông
20/11 15:02 22/11 12:49 - Tiểu tuyết
07/12 08:08 - Đại tuyết
20/12 01:19 22/12 02:00 - Đông chí
1969
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 19:17 - Tiểu hàn
18/01 11:59 20/01 12:38 - Đại hàn
04/02 06:59 - Lập xuân
16/02 23:25 19/02 02:55 - Vũ Thủy
06/03 01:11 - Kinh trập
18/03 11:51 21/03 02:08 - Xuân phân
05/04 06:15 - Thanh minh
17/04 01:16 20/04 13:27 - Cốc vũ
05/05 23:50 - Lập hạ
16/05 15:26 21/05 12:50 - Tiểu mãn
06/06 04:12 - Mang chủng
15/06 06:09 21/06 20:55 - Hạ chí
07/07 14:32 - Tiểu thử
14/07 21:11 23/07 07:48 - Đại thử
08/08 00:14 - Lập thu
13/08 12:16 23/08 14:43 - Xử thử
08/09 02:55 - Bạch lộ
12/09 02:56 23/09 12:07 - Thu phân
08/10 18:17 - Hàn lộ
11/10 16:39 23/10 21:11 - Sương giáng
07/11 21:11 - Lập đông
10/11 05:11 22/11 18:31 - Tiểu tuyết
07/12 13:51 - Đại tuyết
09/12 16:42 22/12 07:44 - Đông chí
1970
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 01:02 - Tiểu hàn
08/01 03:35 20/01 18:24 - Đại hàn
04/02 12:46 - Lập xuân
06/02 14:13 19/02 08:42 - Vũ Thủy
06/03 06:59 - Kinh trập
08/03 00:42 21/03 07:56 - Xuân phân
05/04 12:02 - Thanh minh
06/04 11:09 20/04 19:15 - Cốc vũ
05/05 21:51 06/05 05:34 - Lập hạ
21/05 18:37 - Tiểu mãn
04/06 09:21 06/06 09:52 - Mang chủng
22/06 02:43 - Hạ chí
03/07 22:18 07/07 20:11 - Tiểu thử
23/07 13:37 - Đại thử
02/08 12:58 08/08 05:54 - Lập thu
23/08 20:34 - Xử thử
01/09 05:01 08/09 08:38 - Bạch lộ
23/09 17:59 - Thu phân
30/09 21:31 09/10 00:02 - Hàn lộ
24/10 03:04 - Sương giáng
30/10 13:28 08/11 02:58 - Lập đông
23/11 00:25 - Tiểu tuyết
29/11 04:14 07/12 19:37 - Đại tuyết
22/12 13:36 - Đông chí
28/12 17:43
1971
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 06:45 - Tiểu hàn
21/01 00:13 - Đại hàn
27/01 05:55 04/02 18:25 - Lập xuân
19/02 14:27 - Vũ Thủy
25/02 16:49 06/03 12:35 - Kinh trập
21/03 13:38 - Xuân phân
27/03 02:23 05/04 17:36 - Thanh minh
21/04 00:54 - Cốc vũ
25/04 11:02 06/05 11:08 - Lập hạ
22/05 00:15 - Tiểu mãn
24/05 19:32 06/06 15:29 - Mang chủng
22/06 08:20 - Hạ chí
23/06 04:57 08/07 01:51 - Tiểu thử
22/07 16:15 23/07 19:15 - Đại thử
08/08 11:40 - Lập thu
21/08 05:53 24/08 02:15 - Xử thử
08/09 14:30 - Bạch lộ
19/09 21:42 23/09 23:45 - Thu phân
09/10 05:59 - Hàn lộ
19/10 14:59 24/10 08:53 - Sương giáng
08/11 08:57 - Lập đông
18/11 08:46 23/11 06:14 - Tiểu tuyết
08/12 01:36 - Đại tuyết
18/12 02:03 22/12 19:24 - Đông chí
1972
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 12:42 - Tiểu hàn
16/01 17:52 21/01 05:59 - Đại hàn
05/02 00:20 - Lập xuân
15/02 07:29 19/02 20:11 - Vũ Thủy
05/03 18:28 - Kinh trập
15/03 18:35 20/03 19:21 - Xuân phân
04/04 23:29 - Thanh minh
14/04 03:31 20/04 06:38 - Cốc vũ
05/05 17:01 - Lập hạ
13/05 11:08 21/05 06:00 - Tiểu mãn
05/06 21:22 - Mang chủng
11/06 18:30 21/06 14:06 - Hạ chí
07/07 07:43 - Tiểu thử
11/07 02:39 23/07 01:03 - Đại thử
07/08 17:29 - Lập thu
09/08 12:26 23/08 08:03 - Xử thử
07/09 20:15 - Bạch lộ
08/09 00:28 23/09 05:33 - Thu phân
07/10 15:08 08/10 11:42 - Hàn lộ
23/10 14:41 - Sương giáng
06/11 08:21 07/11 14:39 - Lập đông
22/11 12:03 - Tiểu tuyết
06/12 03:24 07/12 07:19 - Đại tuyết
22/12 01:13 - Đông chí
1973
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
04/01 22:43 05/01 18:25 - Tiểu hàn
20/01 11:48 - Đại hàn
03/02 16:23 04/02 06:04 - Lập xuân
19/02 02:01 - Vũ Thủy
05/03 07:07 06/03 00:13 - Kinh trập
21/03 01:12 - Xuân phân
03/04 18:45 05/04 05:14 - Thanh minh
20/04 12:30 - Cốc vũ
03/05 03:55 05/05 22:46 - Lập hạ
21/05 11:54 - Tiểu mãn
01/06 11:34 06/06 03:07 - Mang chủng
21/06 20:01 - Hạ chí
30/06 18:39 07/07 13:27 - Tiểu thử
23/07 06:56 - Đại thử
30/07 01:59 07/08 23:13 - Lập thu
23/08 13:53 - Xử thử
28/08 10:25 08/09 01:59 - Bạch lộ
23/09 11:21 - Thu phân
26/09 20:54 08/10 17:27 - Hàn lộ
23/10 20:30 - Sương giáng
26/10 10:17 07/11 20:28 - Lập đông
22/11 17:54 - Tiểu tuyết
25/11 02:55 07/12 13:10 - Đại tuyết
22/12 07:08 - Đông chí
24/12 22:07
1974
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 00:20 - Tiểu hàn
20/01 17:46 - Đại hàn
23/01 18:02 04/02 12:00 - Lập xuân
19/02 07:59 - Vũ Thủy
22/02 12:34 06/03 06:07 - Kinh trập
21/03 07:07 - Xuân phân
24/03 04:24 05/04 11:05 - Thanh minh
20/04 18:19 - Cốc vũ
22/04 17:16 06/05 04:34 - Lập hạ
21/05 17:36 - Tiểu mãn
22/05 03:34 06/06 08:52 - Mang chủng
20/06 11:56 22/06 01:38 - Hạ chí
07/07 19:11 - Tiểu thử
19/07 19:06 23/07 12:30 - Đại thử
08/08 04:57 - Lập thu
18/08 02:02 23/08 19:29 - Xử thử
08/09 07:45 - Bạch lộ
16/09 09:45 23/09 16:58 - Thu phân
08/10 23:15 - Hàn lộ
15/10 19:25 24/10 02:11 - Sương giáng
08/11 02:18 - Lập đông
14/11 07:53 22/11 23:38 - Tiểu tuyết
07/12 19:05 - Đại tuyết
13/12 23:25 22/12 12:56 - Đông chí
1975
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 06:18 - Tiểu hàn
12/01 17:20 20/01 23:36 - Đại hàn
04/02 17:59 - Lập xuân
11/02 12:17 19/02 13:50 - Vũ Thủy
06/03 12:06 - Kinh trập
13/03 06:47 21/03 12:57 - Xuân phân
05/04 17:02 - Thanh minh
11/04 23:39 21/04 00:07 - Cốc vũ
06/05 10:27 - Lập hạ
11/05 14:05 21/05 23:24 - Tiểu mãn
06/06 14:42 - Mang chủng
10/06 01:49 22/06 07:26 - Hạ chí
08/07 00:59 - Tiểu thử
09/07 11:10 23/07 18:22 - Đại thử
07/08 18:57 08/08 10:45 - Lập thu
24/08 01:24 - Xử thử
06/09 02:19 08/09 13:33 - Bạch lộ
23/09 22:55 - Thu phân
05/10 10:23 09/10 05:02 - Hàn lộ
24/10 08:06 - Sương giáng
03/11 20:05 08/11 08:03 - Lập đông
23/11 05:31 - Tiểu tuyết
03/12 07:50 08/12 00:46 - Đại tuyết
22/12 18:46 - Đông chí
1976
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
01/01 21:40 06/01 11:57 - Tiểu hàn
21/01 05:25 - Đại hàn
31/01 13:20 04/02 23:39 - Lập xuân
19/02 19:40 - Vũ Thủy
01/03 06:25 05/03 17:48 - Kinh trập
20/03 18:50 - Xuân phân
31/03 00:08 04/04 22:46 - Thanh minh
20/04 06:03 - Cốc vũ
29/04 17:19 05/05 16:14 - Lập hạ
21/05 05:21 - Tiểu mãn
29/05 08:47 05/06 20:31 - Mang chủng
21/06 13:24 - Hạ chí
27/06 21:50 07/07 06:51 - Tiểu thử
23/07 00:18 - Đại thử
27/07 08:39 07/08 16:38 - Lập thu
23/08 07:18 - Xử thử
25/08 18:01 07/09 19:28 - Bạch lộ
23/09 04:48 - Thu phân
24/09 02:55 08/10 10:58 - Hàn lộ
23/10 13:58 - Sương giáng
23/10 12:10 07/11 13:59 - Lập đông
21/11 22:11 22/11 11:22 - Tiểu tuyết
07/12 06:41 - Đại tuyết
21/12 09:08 22/12 00:35 - Đông chí
1977
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 17:51 - Tiểu hàn
19/01 21:11 20/01 11:14 - Đại hàn
04/02 05:33 - Lập xuân
18/02 10:37 19/02 01:30 - Vũ Thủy
05/03 23:44 - Kinh trập
20/03 01:33 21/03 00:42 - Xuân phân
05/04 04:46 - Thanh minh
18/04 17:35 20/04 11:57 - Cốc vũ
05/05 22:16 - Lập hạ
18/05 09:51 21/05 11:14 - Tiểu mãn
06/06 02:32 - Mang chủng
17/06 01:23 21/06 19:14 - Hạ chí
07/07 12:48 - Tiểu thử
16/07 15:36 23/07 06:04 - Đại thử
07/08 22:30 - Lập thu
15/08 04:31 23/08 13:00 - Xử thử
08/09 01:16 - Bạch lộ
13/09 16:23 23/09 10:29 - Thu phân
08/10 16:44 - Hàn lộ
13/10 03:31 23/10 19:41 - Sương giáng
07/11 19:46 - Lập đông
11/11 14:09 22/11 17:07 - Tiểu tuyết
07/12 12:31 - Đại tuyết
11/12 00:33 22/12 06:23 - Đông chí
1978
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 23:43 - Tiểu hàn
09/01 11:00 20/01 17:04 - Đại hàn
04/02 11:27 - Lập xuân
07/02 21:54 19/02 07:21 - Vũ Thủy
06/03 05:38 - Kinh trập
09/03 09:36 21/03 06:34 - Xuân phân
05/04 10:39 - Thanh minh
07/04 22:15 20/04 17:50 - Cốc vũ
06/05 04:09 - Lập hạ
07/05 11:47 21/05 17:08 - Tiểu mãn
06/06 08:23 - Mang chủng
06/06 02:01 22/06 01:10 - Hạ chí
05/07 16:50 07/07 18:37 - Tiểu thử
23/07 12:00 - Đại thử
04/08 08:01 08/08 04:18 - Lập thu
23/08 18:57 - Xử thử
02/09 23:09 08/09 07:02 - Bạch lộ
23/09 16:25 - Thu phân
02/10 13:41 08/10 22:31 - Hàn lộ
24/10 01:37 - Sương giáng
01/11 03:07 08/11 01:34 - Lập đông
22/11 23:05 - Tiểu tuyết
30/11 15:19 07/12 18:20 - Đại tuyết
22/12 12:21 - Đông chí
30/12 02:36
1979
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 05:32 - Tiểu hàn
20/01 23:00 - Đại hàn
28/01 13:20 04/02 17:12 - Lập xuân
19/02 13:13 - Vũ Thủy
26/02 23:45 06/03 11:20 - Kinh trập
21/03 12:22 - Xuân phân
28/03 09:59 05/04 16:18 - Thanh minh
20/04 23:35 - Cốc vũ
26/04 20:15 06/05 09:47 - Lập hạ
21/05 22:54 - Tiểu mãn
26/05 07:00 06/06 14:05 - Mang chủng
22/06 06:56 - Hạ chí
24/06 18:58 08/07 00:25 - Tiểu thử
23/07 17:49 - Đại thử
24/07 08:41 08/08 10:11 - Lập thu
23/08 00:10 24/08 00:47 - Xử thử
08/09 13:00 - Bạch lộ
21/09 16:47 23/09 22:16 - Thu phân
09/10 04:30 - Hàn lộ
21/10 09:23 24/10 07:28 - Sương giáng
08/11 07:33 - Lập đông
20/11 01:04 23/11 04:54 - Tiểu tuyết
08/12 00:18 - Đại tuyết
19/12 15:23 22/12 18:10 - Đông chí

Hình đại diện của thành viên
anhlinhmotminh
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1198
Tham gia: 15:43, 09/09/12
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi anhlinhmotminh » 10:58, 21/12/12

Bảng ngày giờ các Sóc (New Moons)
và Tiết khí (Solar Terms) 1980 - 1999

Ngày giờ theo múi giờ Việt Nam (UTC+7:00)

1980
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 11:29 - Tiểu hàn
18/01 04:19 21/01 04:49 - Đại hàn
04/02 23:09 - Lập xuân
16/02 15:51 19/02 19:02 - Vũ Thủy
05/03 17:17 - Kinh trập
17/03 01:56 20/03 18:10 - Xuân phân
04/04 22:15 - Thanh minh
15/04 10:46 20/04 05:23 - Cốc vũ
05/05 15:45 - Lập hạ
14/05 19:00 21/05 04:42 - Tiểu mãn
05/06 20:04 - Mang chủng
13/06 03:38 21/06 12:47 - Hạ chí
07/07 06:24 - Tiểu thử
12/07 13:46 22/07 23:42 - Đại thử
07/08 16:09 - Lập thu
11/08 02:09 23/08 06:41 - Xử thử
07/09 18:53 - Bạch lộ
09/09 17:00 23/09 04:09 - Thu phân
08/10 10:19 - Hàn lộ
09/10 09:50 23/10 13:18 - Sương giáng
07/11 13:18 - Lập đông
08/11 03:43 22/11 10:41 - Tiểu tuyết
07/12 06:01 - Đại tuyết
07/12 21:35 21/12 23:56 - Đông chí
1981
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 17:13 - Tiểu hàn
06/01 14:24 20/01 10:36 - Đại hàn
04/02 04:55 - Lập xuân
05/02 05:14 19/02 00:52 - Vũ Thủy
05/03 23:05 - Kinh trập
06/03 17:31 21/03 00:03 - Xuân phân
05/04 04:05 - Thanh minh
05/04 03:19 20/04 11:19 - Cốc vũ
04/05 11:19 05/05 21:35 - Lập hạ
21/05 10:39 - Tiểu mãn
02/06 18:32 06/06 01:53 - Mang chủng
21/06 18:45 - Hạ chí
02/07 02:03 07/07 12:12 - Tiểu thử
23/07 05:40 - Đại thử
31/07 10:52 07/08 21:57 - Lập thu
23/08 12:38 - Xử thử
29/08 21:43 08/09 00:43 - Bạch lộ
23/09 10:05 - Thu phân
28/09 11:07 08/10 16:10 - Hàn lộ
23/10 19:13 - Sương giáng
28/10 03:13 07/11 19:09 - Lập đông
22/11 16:36 - Tiểu tuyết
26/11 21:38 07/12 11:51 - Đại tuyết
22/12 05:51 - Đông chí
26/12 17:10
1982
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 23:03 - Tiểu hàn
20/01 16:31 - Đại hàn
25/01 11:56 04/02 10:45 - Lập xuân
19/02 06:47 - Vũ Thủy
24/02 04:13 06/03 04:55 - Kinh trập
21/03 05:56 - Xuân phân
25/03 17:17 05/04 09:53 - Thanh minh
20/04 17:07 - Cốc vũ
24/04 03:29 06/05 03:20 - Lập hạ
21/05 16:23 - Tiểu mãn
23/05 11:40 06/06 07:36 - Mang chủng
21/06 18:52 22/06 00:23 - Hạ chí
07/07 17:55 - Tiểu thử
21/07 01:57 23/07 11:15 - Đại thử
08/08 03:42 - Lập thu
19/08 09:45 23/08 18:15 - Xử thử
08/09 06:32 - Bạch lộ
17/09 19:09 23/09 15:46 - Thu phân
08/10 22:02 - Hàn lộ
17/10 07:04 24/10 00:58 - Sương giáng
08/11 01:04 - Lập đông
15/11 22:10 22/11 22:23 - Tiểu tuyết
07/12 17:48 - Đại tuyết
15/12 16:18 22/12 11:38 - Đông chí
1983
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 04:59 - Tiểu hàn
14/01 12:08 20/01 22:17 - Đại hàn
04/02 16:40 - Lập xuân
13/02 07:32 19/02 12:31 - Vũ Thủy
06/03 10:47 - Kinh trập
15/03 00:43 21/03 11:39 - Xuân phân
05/04 15:44 - Thanh minh
13/04 14:58 20/04 22:50 - Cốc vũ
06/05 09:11 - Lập hạ
13/05 02:25 21/05 22:06 - Tiểu mãn
06/06 13:26 - Mang chủng
11/06 11:38 22/06 06:09 - Hạ chí
07/07 23:43 - Tiểu thử
10/07 19:19 23/07 17:04 - Đại thử
08/08 09:30 - Lập thu
09/08 02:18 24/08 00:08 - Xử thử
07/09 09:35 08/09 12:20 - Bạch lộ
23/09 21:42 - Thu phân
06/10 18:16 09/10 03:51 - Hàn lộ
24/10 06:54 - Sương giáng
05/11 05:21 08/11 06:52 - Lập đông
23/11 04:18 - Tiểu tuyết
04/12 19:26 07/12 23:34 - Đại tuyết
22/12 17:30 - Đông chí
1984
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
03/01 12:16 06/01 10:41 - Tiểu hàn
21/01 04:05 - Đại hàn
02/02 06:46 04/02 22:19 - Lập xuân
19/02 18:16 - Vũ Thủy
03/03 01:31 05/03 16:25 - Kinh trập
20/03 17:24 - Xuân phân
01/04 19:10 04/04 21:22 - Thanh minh
20/04 04:38 - Cốc vũ
01/05 10:45 05/05 14:51 - Lập hạ
21/05 03:58 - Tiểu mãn
30/05 23:48 05/06 19:09 - Mang chủng
21/06 12:02 - Hạ chí
29/06 10:18 07/07 05:29 - Tiểu thử
22/07 22:58 - Đại thử
28/07 18:51 07/08 15:18 - Lập thu
23/08 06:00 - Xử thử
27/08 02:26 07/09 18:10 - Bạch lộ
23/09 03:33 - Thu phân
25/09 10:11 08/10 09:43 - Hàn lộ
23/10 12:46 - Sương giáng
24/10 19:08 07/11 12:46 - Lập đông
22/11 10:11 - Tiểu tuyết
23/11 05:57 07/12 05:28 - Đại tuyết
21/12 23:23 - Đông chí
22/12 18:47
1985
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 16:35 - Tiểu hàn
20/01 09:58 - Đại hàn
21/01 09:28 04/02 04:12 - Lập xuân
19/02 00:07 - Vũ Thủy
20/02 01:43 05/03 22:16 - Kinh trập
20/03 23:14 - Xuân phân
21/03 18:59 05/04 03:14 - Thanh minh
20/04 10:26 - Cốc vũ
20/04 12:22 05/05 20:43 - Lập hạ
20/05 04:41 21/05 09:43 - Tiểu mãn
06/06 01:00 - Mang chủng
18/06 18:58 21/06 17:44 - Hạ chí
07/07 11:19 - Tiểu thử
18/07 06:56 23/07 04:36 - Đại thử
07/08 21:04 - Lập thu
16/08 17:06 23/08 11:36 - Xử thử
07/09 23:53 - Bạch lộ
15/09 02:20 23/09 09:07 - Thu phân
08/10 15:25 - Hàn lộ
14/10 11:33 23/10 18:22 - Sương giáng
07/11 18:30 - Lập đông
12/11 21:20 22/11 15:51 - Tiểu tuyết
07/12 11:16 - Đại tuyết
12/12 07:54 22/12 05:08 - Đông chí
1986
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 22:28 - Tiểu hàn
10/01 19:22 20/01 15:46 - Đại hàn
04/02 10:08 - Lập xuân
09/02 07:55 19/02 05:58 - Vũ Thủy
06/03 04:12 - Kinh trập
10/03 21:52 21/03 05:03 - Xuân phân
05/04 09:06 - Thanh minh
09/04 13:08 20/04 16:12 - Cốc vũ
06/05 02:31 - Lập hạ
09/05 05:10 21/05 15:28 - Tiểu mãn
06/06 06:44 - Mang chủng
07/06 21:00 21/06 23:30 - Hạ chí
07/07 17:01 - Tiểu thử
07/07 11:55 23/07 10:24 - Đại thử
06/08 01:36 08/08 02:46 - Lập thu
23/08 17:26 - Xử thử
04/09 14:10 08/09 05:35 - Bạch lộ
23/09 14:59 - Thu phân
04/10 01:55 08/10 21:07 - Hàn lộ
24/10 00:14 - Sương giáng
02/11 13:02 08/11 00:13 - Lập đông
22/11 21:44 - Tiểu tuyết
01/12 23:43 07/12 17:01 - Đại tuyết
22/12 11:02 - Đông chí
31/12 10:10
1987
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 04:13 - Tiểu hàn
20/01 21:40 - Đại hàn
29/01 20:45 04/02 15:52 - Lập xuân
19/02 11:50 - Vũ Thủy
28/02 07:51 06/03 09:54 - Kinh trập
21/03 10:52 - Xuân phân
29/03 19:45 05/04 14:44 - Thanh minh
20/04 21:58 - Cốc vũ
28/04 08:34 06/05 08:06 - Lập hạ
21/05 21:10 - Tiểu mãn
27/05 22:13 06/06 12:19 - Mang chủng
22/06 05:11 - Hạ chí
26/06 12:37 07/07 22:39 - Tiểu thử
23/07 16:06 - Đại thử
26/07 03:38 08/08 08:29 - Lập thu
23/08 23:10 - Xử thử
24/08 18:59 08/09 11:24 - Bạch lộ
23/09 20:45 - Thu phân
23/09 10:08 09/10 03:00 - Hàn lộ
23/10 00:28 24/10 06:01 - Sương giáng
08/11 06:06 - Lập đông
21/11 13:33 23/11 03:29 - Tiểu tuyết
07/12 22:52 - Đại tuyết
21/12 01:25 22/12 16:46 - Đông chí
1988
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 10:04 - Tiểu hàn
19/01 12:26 21/01 03:24 - Đại hàn
04/02 21:43 - Lập xuân
17/02 22:54 19/02 17:35 - Vũ Thủy
05/03 15:47 - Kinh trập
18/03 09:02 20/03 16:39 - Xuân phân
04/04 20:39 - Thanh minh
16/04 19:00 20/04 03:45 - Cốc vũ
05/05 14:02 - Lập hạ
16/05 05:11 21/05 02:57 - Tiểu mãn
05/06 18:15 - Mang chủng
14/06 16:14 21/06 10:57 - Hạ chí
07/07 04:33 - Tiểu thử
14/07 04:53 22/07 21:51 - Đại thử
07/08 14:20 - Lập thu
12/08 19:31 23/08 04:54 - Xử thử
07/09 17:12 - Bạch lộ
11/09 11:49 23/09 02:29 - Thu phân
08/10 08:45 - Hàn lộ
11/10 04:49 23/10 11:44 - Sương giáng
07/11 11:49 - Lập đông
09/11 21:20 22/11 09:12 - Tiểu tuyết
07/12 04:35 - Đại tuyết
09/12 12:36 21/12 22:28 - Đông chí
1989
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 15:46 - Tiểu hàn
08/01 02:22 20/01 09:07 - Đại hàn
04/02 03:27 - Lập xuân
06/02 14:37 18/02 23:21 - Vũ Thủy
05/03 21:34 - Kinh trập
08/03 01:19 20/03 22:28 - Xuân phân
05/04 02:30 - Thanh minh
06/04 10:33 20/04 09:39 - Cốc vũ
05/05 19:54 - Lập hạ
05/05 18:46 21/05 08:54 - Tiểu mãn
04/06 02:53 06/06 00:05 - Mang chủng
21/06 16:53 - Hạ chí
03/07 11:59 07/07 10:19 - Tiểu thử
23/07 03:45 - Đại thử
01/08 23:06 07/08 20:04 - Lập thu
23/08 10:46 - Xử thử
31/08 12:45 07/09 22:54 - Bạch lộ
23/09 08:20 - Thu phân
30/09 04:47 08/10 14:27 - Hàn lộ
23/10 17:35 - Sương giáng
29/10 22:27 07/11 17:34 - Lập đông
22/11 15:05 - Tiểu tuyết
28/11 16:41 07/12 10:21 - Đại tuyết
22/12 04:22 - Đông chí
28/12 10:20
1990
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 21:33 - Tiểu hàn
20/01 15:02 - Đại hàn
27/01 02:20 04/02 09:14 - Lập xuân
19/02 05:14 - Vũ Thủy
25/02 15:54 06/03 03:19 - Kinh trập
21/03 04:19 - Xuân phân
27/03 02:48 05/04 08:13 - Thanh minh
20/04 15:27 - Cốc vũ
25/04 11:27 06/05 01:35 - Lập hạ
21/05 14:37 - Tiểu mãn
24/05 18:47 06/06 05:46 - Mang chủng
21/06 22:33 - Hạ chí
23/06 01:55 07/07 16:00 - Tiểu thử
22/07 09:54 23/07 09:22 - Đại thử
08/08 01:46 - Lập thu
20/08 19:39 23/08 16:21 - Xử thử
08/09 04:37 - Bạch lộ
19/09 07:46 23/09 13:56 - Thu phân
08/10 20:14 - Hàn lộ
18/10 22:37 23/10 23:14 - Sương giáng
07/11 23:23 - Lập đông
17/11 16:05 22/11 20:47 - Tiểu tuyết
07/12 16:14 - Đại tuyết
17/12 11:22 22/12 10:07 - Đông chí
1991
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 03:28 - Tiểu hàn
16/01 06:50 20/01 20:47 - Đại hàn
04/02 15:08 - Lập xuân
15/02 00:32 19/02 10:58 - Vũ Thủy
06/03 09:12 - Kinh trập
16/03 15:10 21/03 10:02 - Xuân phân
05/04 14:05 - Thanh minh
15/04 02:38 20/04 21:08 - Cốc vũ
06/05 07:27 - Lập hạ
14/05 11:36 21/05 20:20 - Tiểu mãn
06/06 11:38 - Mang chủng
12/06 19:06 22/06 04:19 - Hạ chí
07/07 21:53 - Tiểu thử
12/07 02:06 23/07 15:11 - Đại thử
08/08 07:37 - Lập thu
10/08 09:28 23/08 22:13 - Xử thử
08/09 10:27 - Bạch lộ
08/09 18:01 23/09 19:48 - Thu phân
08/10 04:39 09/10 02:01 - Hàn lộ
24/10 05:05 - Sương giáng
06/11 18:11 08/11 05:08 - Lập đông
23/11 02:36 - Tiểu tuyết
06/12 10:56 07/12 21:56 - Đại tuyết
22/12 15:54 - Đông chí
1992
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 06:10 06/01 09:09 - Tiểu hàn
21/01 02:33 - Đại hàn
04/02 20:48 - Lập xuân
04/02 02:00 19/02 16:44 - Vũ Thủy
04/03 20:22 05/03 14:52 - Kinh trập
20/03 15:48 - Xuân phân
03/04 12:01 04/04 19:45 - Thanh minh
20/04 02:57 - Cốc vũ
03/05 00:44 05/05 13:09 - Lập hạ
21/05 02:12 - Tiểu mãn
01/06 10:57 05/06 17:22 - Mang chủng
21/06 10:14 - Hạ chí
30/06 19:18 07/07 03:40 - Tiểu thử
22/07 21:09 - Đại thử
30/07 02:35 07/08 13:27 - Lập thu
23/08 04:10 - Xử thử
28/08 09:42 07/09 16:18 - Bạch lộ
23/09 01:43 - Thu phân
26/09 17:40 08/10 07:51 - Hàn lộ
23/10 10:57 - Sương giáng
26/10 03:34 07/11 10:57 - Lập đông
22/11 08:26 - Tiểu tuyết
24/11 16:11 07/12 03:44 - Đại tuyết
21/12 21:43 - Đông chí
24/12 07:43
1993
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 14:57 - Tiểu hàn
20/01 08:23 - Đại hàn
23/01 01:27 04/02 02:37 - Lập xuân
18/02 22:35 - Vũ Thủy
21/02 20:05 05/03 20:43 - Kinh trập
20/03 21:41 - Xuân phân
23/03 14:14 05/04 01:37 - Thanh minh
20/04 08:49 - Cốc vũ
22/04 06:49 05/05 19:02 - Lập hạ
21/05 08:02 - Tiểu mãn
21/05 21:06 05/06 23:15 - Mang chủng
20/06 08:52 21/06 16:00 - Hạ chí
07/07 09:32 - Tiểu thử
19/07 18:24 23/07 02:51 - Đại thử
07/08 19:18 - Lập thu
18/08 02:28 23/08 09:50 - Xử thử
07/09 22:08 - Bạch lộ
16/09 10:10 23/09 07:22 - Thu phân
08/10 13:40 - Hàn lộ
15/10 18:36 23/10 16:37 - Sương giáng
07/11 16:46 - Lập đông
14/11 04:34 22/11 14:07 - Tiểu tuyết
07/12 09:34 - Đại tuyết
13/12 16:27 22/12 03:26 - Đông chí
1994
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 20:48 - Tiểu hàn
12/01 06:10 20/01 14:07 - Đại hàn
04/02 08:31 - Lập xuân
10/02 21:30 19/02 04:22 - Vũ Thủy
06/03 02:38 - Kinh trập
12/03 14:05 21/03 03:28 - Xuân phân
05/04 07:32 - Thanh minh
11/04 07:17 20/04 14:36 - Cốc vũ
06/05 00:54 - Lập hạ
11/05 00:07 21/05 13:48 - Tiểu mãn
06/06 05:05 - Mang chủng
09/06 15:26 21/06 21:48 - Hạ chí
07/07 15:19 - Tiểu thử
09/07 04:37 23/07 08:41 - Đại thử
07/08 15:45 08/08 01:04 - Lập thu
23/08 15:44 - Xử thử
06/09 01:33 08/09 03:55 - Bạch lộ
23/09 13:19 - Thu phân
05/10 10:55 08/10 19:29 - Hàn lộ
23/10 22:36 - Sương giáng
03/11 20:35 07/11 22:36 - Lập đông
22/11 20:06 - Tiểu tuyết
03/12 06:54 07/12 15:23 - Đại tuyết
22/12 09:23 - Đông chí
1995
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
01/01 17:56 06/01 02:34 - Tiểu hàn
20/01 20:00 - Đại hàn
31/01 05:48 04/02 14:13 - Lập xuân
19/02 10:11 - Vũ Thủy
01/03 18:48 06/03 08:16 - Kinh trập
21/03 09:14 - Xuân phân
31/03 09:09 05/04 13:08 - Thanh minh
20/04 20:21 - Cốc vũ
30/04 00:36 06/05 06:30 - Lập hạ
21/05 19:34 - Tiểu mãn
29/05 16:27 06/06 10:42 - Mang chủng
22/06 03:34 - Hạ chí
28/06 07:50 07/07 21:01 - Tiểu thử
23/07 14:30 - Đại thử
27/07 22:13 08/08 06:52 - Lập thu
23/08 21:35 - Xử thử
26/08 11:31 08/09 09:49 - Bạch lộ
23/09 19:13 - Thu phân
24/09 23:55 09/10 01:27 - Hàn lộ
24/10 04:32 - Sương giáng
24/10 11:36 08/11 04:36 - Lập đông
22/11 22:43 23/11 02:01 - Tiểu tuyết
07/12 21:22 - Đại tuyết
22/12 15:17 - Đông chí
22/12 09:22
1996
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 08:31 - Tiểu hàn
20/01 19:50 21/01 01:53 - Đại hàn
04/02 20:08 - Lập xuân
19/02 16:01 - Vũ Thủy
19/02 06:30 05/03 14:10 - Kinh trập
19/03 17:45 20/03 15:03 - Xuân phân
04/04 19:02 - Thanh minh
18/04 05:49 20/04 02:10 - Cốc vũ
05/05 12:26 - Lập hạ
17/05 18:46 21/05 01:23 - Tiểu mãn
05/06 16:41 - Mang chủng
16/06 08:36 21/06 09:24 - Hạ chí
07/07 03:00 - Tiểu thử
15/07 23:15 22/07 20:19 - Đại thử
07/08 12:49 - Lập thu
14/08 14:34 23/08 03:23 - Xử thử
07/09 15:42 - Bạch lộ
13/09 06:07 23/09 01:00 - Thu phân
08/10 07:19 - Hàn lộ
12/10 21:14 23/10 10:19 - Sương giáng
07/11 10:27 - Lập đông
11/11 11:16 22/11 07:49 - Tiểu tuyết
07/12 03:14 - Đại tuyết
10/12 23:56 21/12 21:06 - Đông chí
1997
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 14:24 - Tiểu hàn
09/01 11:26 20/01 07:43 - Đại hàn
04/02 02:02 - Lập xuân
07/02 22:06 18/02 21:51 - Vũ Thủy
05/03 20:04 - Kinh trập
09/03 08:15 20/03 20:55 - Xuân phân
05/04 00:56 - Thanh minh
07/04 18:02 20/04 08:03 - Cốc vũ
05/05 18:19 - Lập hạ
07/05 03:47 21/05 07:18 - Tiểu mãn
05/06 22:33 - Mang chủng
05/06 14:04 21/06 15:20 - Hạ chí
05/07 01:40 07/07 08:49 - Tiểu thử
23/07 02:15 - Đại thử
03/08 15:14 07/08 18:36 - Lập thu
23/08 09:19 - Xử thử
02/09 06:52 07/09 21:29 - Bạch lộ
23/09 06:56 - Thu phân
01/10 23:52 08/10 13:05 - Hàn lộ
23/10 16:15 - Sương giáng
31/10 17:01 07/11 16:15 - Lập đông
22/11 13:48 - Tiểu tuyết
30/11 09:14 07/12 09:05 - Đại tuyết
22/12 03:07 - Đông chí
29/12 23:57
1998
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
05/01 20:18 - Tiểu hàn
20/01 13:46 - Đại hàn
28/01 13:01 04/02 07:57 - Lập xuân
19/02 03:55 - Vũ Thủy
27/02 00:26 06/03 01:57 - Kinh trập
21/03 02:55 - Xuân phân
28/03 10:14 05/04 06:45 - Thanh minh
20/04 13:57 - Cốc vũ
26/04 18:41 06/05 00:03 - Lập hạ
21/05 13:05 - Tiểu mãn
26/05 02:32 06/06 04:13 - Mang chủng
21/06 21:03 - Hạ chí
24/06 10:50 07/07 14:30 - Tiểu thử
23/07 07:55 - Đại thử
23/07 20:44 08/08 00:20 - Lập thu
22/08 09:03 23/08 14:59 - Xử thử
08/09 03:16 - Bạch lộ
21/09 00:01 23/09 12:37 - Thu phân
08/10 18:56 - Hàn lộ
20/10 17:09 23/10 21:59 - Sương giáng
07/11 22:08 - Lập đông
19/11 11:27 22/11 19:34 - Tiểu tuyết
07/12 15:02 - Đại tuyết
19/12 05:42 22/12 08:56 - Đông chí
1999
Ngày giờ Sóc Ngày giờ các Tiết khí
06/01 02:17 - Tiểu hàn
17/01 22:46 20/01 19:37 - Đại hàn
04/02 13:57 - Lập xuân
16/02 13:39 19/02 09:47 - Vũ Thủy
06/03 07:58 - Kinh trập
18/03 01:48 21/03 08:46 - Xuân phân
05/04 12:45 - Thanh minh
16/04 11:22 20/04 19:46 - Cốc vũ
06/05 06:01 - Lập hạ
15/05 19:05 21/05 18:52 - Tiểu mãn
06/06 10:09 - Mang chủng
14/06 02:03 22/06 02:49 - Hạ chí
07/07 20:25 - Tiểu thử
13/07 09:24 23/07 13:44 - Đại thử
08/08 06:14 - Lập thu
11/08 18:09 23/08 20:51 - Xử thử
08/09 09:10 - Bạch lộ
10/09 05:02 23/09 18:32 - Thu phân
09/10 00:48 - Hàn lộ
09/10 18:34 24/10 03:52 - Sương giáng
08/11 03:58 - Lập đông
08/11 10:53 23/11 01:25 - Tiểu tuyết
07/12 20:47 - Đại tuyết
08/12 05:32 22/12 14:44 - Đông chí

Hình đại diện của thành viên
anhlinhmotminh
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1198
Tham gia: 15:43, 09/09/12
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi anhlinhmotminh » 11:55, 16/04/13

Các bác xem số cho người sinh trước năm 1975 cẩn thận về múi giờ !
http://www.tienphong.vn/xa-hoi/8102/Tru ... i-gio.html" target="_blank

Hình đại diện của thành viên
anhlinhmotminh
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1198
Tham gia: 15:43, 09/09/12
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi anhlinhmotminh » 12:00, 16/04/13

anhlinhmotminh đã viết:Các bác xem số cho người sinh trước năm 1975 cẩn thận về múi giờ !
http://www.tienphong.vn/xa-hoi/8102/Tru ... i-gio.html" target="_blank
Và đây nữa
http://vn.answers.yahoo.com/question/in ... 211AAvb3Cv

Hình đại diện của thành viên
anhlinhmotminh
Ngũ đẳng
Ngũ đẳng
Bài viết: 1198
Tham gia: 15:43, 09/09/12
Liên hệ:

TL: LỊCH TIẾT KHÍ

Gửi bài gửi bởi anhlinhmotminh » 12:07, 16/04/13

Cũng nói về giờ giấc
http://www.tuviglobal.com/baiviet/detai ... WzblKKprPU" target="_blank

Trả lời bài viết

Quay về “Kiến thức tử vi”

Đang trực tuyến

Đang xem chuyên mục này: 50 khách.